CHUYÊN KHOA I Y TẾ CÔNG CỘNG
br
GIỚI THIỆU CHUNG
Từ khi còn là Trường Cán bộ Quản lý ngành Y tế (thành lập năm 1976), các loại hình đào tạo Chuyên khoa cấp 1 (CK1) về Y xã hội học y tế công cộng đã bắt đầu được hình thành. Khoảng đầu những năm 80 của thế kỷ 20, Trường đã bắt đầu đào tạo loại hình CK1, cho tới nay đã cho ra trường 23 khóa đào tạo theo hình thức tập trung và nhiều khóa học tại chức, tại địa phương với tổng cộng hàng nghìn học viên. Theo xu hướng hiện nay, nhiều học viên CK1 đã xin được chuyển đổi sang loại hình Cao học YTCC và nhà trường đã tạo cơ chế linh động cho hình thức này.
ĐỐI TƯỢNG ĐÀO TẠO:
- Các cán bộ là Bác sĩ, Dược sĩ tốt nghiệp đại học hệ chính qui dài hạn và chuyên tu (chuyên tu phải có bằng trung cấp y, hoặc cao đẳng y).
- Đã làm việc trong lĩnh vực y tế công cộng từ 12 tháng trở lên, được cơ quan cử đi.
- Có đủ sức khoẻ công tác, tuổi không hạn chế, cán bộ dưới 45 tuổi được cấp kinh phí đào tạo.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:
Trường Đại học Y tế công cộng áp dụng các phương pháp giảng dạy tích cực. Giảng lý thuyết kết hợp xêmina, thảo luận nhóm, tự học và làm việc trên phòng máy tính. Tổng số 80 đơn vị học trình với các môn học cơ bản như sau:
| TT | MÔN HỌC | Mã môn học | Số TC | |
| MÔN BẮT BUỘC | Tổng | 23 | ||
| 1 | Triết học | PHIL60 | 4 | |
| 2 | Tiếng Anh | ENGL60 | 2 | |
| 3 | Tin học | INFO61 | 3 | |
| 4 | Dịch tễ học | EPID60 | 2 | |
| 5 | Thống kê y tế | BIOS60 | 3 | |
| 6 | Quản lý y tế | MANA60 | 3 | |
| 7 | Giáo dục và nâng cao sức khoẻ | PROM60 | 2 | |
| 8 | Sức khoẻ môi trường | ENVI60 | 2 | |
| 9 | PPNC định lượng | RESE60 | 2 | |
| MÔN TỰ CHỌN | Tổng môn tự chọn (Tối thiếu 8 tín chỉ) | 8 | ||
| 1 | Chính sách y tế | POLI60 | 2 | |
| 2 | Dịch tễ học thống kê nâng cao | EPID624 | 4 | |
| 3 | Kinh tế y tế | ECON60 | 2 | |
| 4 | Quản lý dự án | PROJ60 | 3 | |
| 5 | Sức khỏe toàn cầu | GLOH60 | 2 | |
| 6 | Dân số và phát triển | POPU60 | 2 | |
| 7 | Dinh dưỡng/VSATTP | NUTR60 | 2 | |
| 8 | Phục hồi chức năng: | REHA60 | 2 | |
| 9 | Sức khỏe nghề nghiệp | OCCU60 | 2 | |
| 10 | Sức khỏe sinh sản | MACH60 | 2 | |
| 11 | Phòng chống chấn thương | INJU60 | 2 | |
| 12 | Phòng chống HIV/AIDS | HIVA60 | 2 | |
| 13 | Phòng ngừa bệnh tật | PREV60 | 2 | |
| 14 | Phương pháp nghiên cứu kết hợp | MIXM60 | 2 | |
| 15 | Quản lý Nguồn nhân lực | HRMD60 | 2 | |
| 16 | Tiếp thị xã hội | MARK60 | 2 | |
| 17 | Truyền thông chính sách y tế | POCO60 | 2 | |
| THỰC ĐỊA | Tổng | 9 | ||
| 1 | Lý thuyết tổng hợp | 2 | ||
| 2 | Điểm quá trình thực địa năm thứ 2 | FIEL61 | 2 | |
| 3 | Luận văn | THES61 | 5 | |
| TỔNG CỘNG | 40 | |||
- Thời gian học tập sẽ chia làm 4 kỳ, mỗi học kỳ sẽ học tập trung tại trường 10 tuần, sau đó học viên sẽ tự học tập và nghiên cứu 10 tuần tại địa phương.
- Học kỳ thứ 3, song song với việc học lý thuyết, học viên sẽ bắt đầu phát triển đề cương luận văn tốt nghiệp với sự giúp đỡ của các giáo viên hướng dẫn.
- Sau khi đề cương đã được thông qua, học viên sẽ thu thập số liệu, viết luận văn và bảo vệ luận văn tốt nghiệp vào cuối khoá học.
CÁC THÔNG TIN KHÁC:
-
Xem chương trình khung của Chuyên khoa 1 YTCC [dạng PDF - 200 KB]
-
Danh sách các khóa đã tốt nghiệp
-
Xin theo dõi chi tiết các thông báo và công văn tuyển sinh CK1 và hệ chuyển đổi Cao học mới nhất tại trang Thông báo / Văn bản
