Nghiên cứu và ấn phẩm
Bộ môn đã/đang tham gia nghiên cứu các đề tài:
Các dự án bộ môn đã/đang tham gia:
- Xây dựng Chính sách Y tế về Sức khỏe sinh sản tại 3 quốc gia: Ấn Độ, Trung Quốc và Việt Nam – Các nhân tố quyết định và mối liên quan (2005 -2008) với sự tài trợ của Ủy ban Châu Âu.
- Nâng cao năng lực nghiên cứu Chính sách và Hệ thống Y tế (2004 – 2005), (2005 – 2006) với sự tài trợ của WHO – Geneva.
- Hợp tác trao đổi về tăng cường năng lực đào tạo y tế công cộng với trường Đại học Vệ sinh và Y học Nhiệt đới Luân Đôn (2000 - 2006) với sự hỗ trợ của Hội đồng Anh.
- Nâng cao năng lực đào tạo và nghiên cứu về khoa học xã hội và sức khỏe sinh sản (2001 - 2004) với sự tài trợ của Quỹ Ford.
|
TS. Nguyễn Thanh Hương Phó trưởng khoa Các Khoa học xã hội, Giáo dục Sức khỏe và Hành vi Dược sĩ, Thạc sĩ Dược: Trường Đại học Dược Hà Nội |
|
Ths. Hoàng Khánh Chi Giảng viên bộ môn Chính sách Y tế. |
Nội dung
Chương trình sau đại học
1. Môn học: Chính sách y tế (2 ĐVHT)
- Thạc sỹ Y tế công cộng - Chuyên ngành Quản lý- Thạc sỹ Quản lý bệnh viện (từ năm 2008)
2. Môn học: Đạo đức và Pháp luật Y tế (2 ĐVHT)
- Thạc sỹ Quản lý bệnh viện (từ năm 2008)
________________________________________________________________________
Regular training preogram: Graduated program
1. Health Policy Subject:(2 credits)
- Master of Public Health - Mangement track
- Master of Hospital Management (start 2008)
2. Ethic and Health Law (2 credits)
- Master of Hospital Management (start 2008)
__________________________________________________________________________________________
| Lịch giảng Chính sách y tế - CAO HỌC 10 | |||
| 5/3/2007-30/4/2007 | |||
|
|
|
|
|
TT | Ngày trình bày | Giảng viên | Tên bài | Tài liệu cho nhóm trình bày và thảo luận |
1 | Thứ 2 | TS. Nguyễn Thanh Hương | Giới thiệu về khoa học chính sách và chính sách y tế | |
2 | Thứ 2 | TS. Nguyễn Thanh Hương | Sử dụng thông tin trong xây dựng chính sách | “Định hướng chiến lược chăm sóc bảo vệ sức khỏe nhân dân giai đoạn 2001 – 2010” Bộ Y tế, 2000/ Đọc thêm |
3 | Thứ 2 | TS. Nguyễn Thanh Hương | Xây dựng chính sách y tế: Từ đánh giá nhu cầu đến lựa chọn ưu tiên. Các biện pháp để đạt sự nhất trí. | “Các ưu tiên về chính sách thuốc ở các nước đang phát triển: Kết quả một cuộc điều tra Delphi”. JD Rainhorn và cộng sự - Tạp chí Tổ chức Y tế thế giới 1994/ Nhóm trình bày |
4 | Thứ 2 | PGS. TS Phạm Trí Dũng | Xây dựng chính sách y tế: Vai trò của Nhà nước và những vấn đề trong kết hợp công tư | “Vai trò của Nhà nước trong việc chăm sóc sức khỏe tại các nước Châu Á khi nền kinh tế đang chuyển đổi là gì?” T. Ensor, 1997/ Nhóm trình bày |
5 | Thứ 2 | TS. Nguyễn Thanh Hương | Xây dựng chính sách y tế : Ảnh hưởng của các nhóm lợi ích.Vai trò của hợp tác quốc tế. | “Vấn đề thuốc thiết yếu tại Băng la đét” Tác giả: Dr. Zafrullah Chowdhury và Andrew Chetley Tạp chí Ecologist, Vol.,26, No.1, tháng 1 – 2/1996 /Nhóm trình bày |
6 | Thứ 2 | PGS. TS Phạm Trí Dũng | Thực hiện và đánh giá chính sách y tế | “Bất bình đẳng đáng ngại về y tế” Ngân hàng thế giới/ Nhóm trình bày |
7 | Thứ 2 | PGS. TS Phạm Trí Dũng | Phân tích chính sách y tế | “Đánh giá tác động của thu viện phí” trong: Viện phí, bảo hiểm y tế và sử dụng dịch vụ y tế. Phạm Tất Dong & cộng sự. Phần IV; trang 30 – 35. Tháng 9/2002 / Nhóm trình bày |
8 | Thứ 2 | TS. Nguyễn Thanh Hương | Các hệ thống y tế trên thế giới: Mô hình Beveridge; mô hình Bismark; hệ thống y tế dựa trên định hướng thị trường. Thất bại của Clinton ở Mỹ. Bài học cho Việt Nam | Nghiên cứu trường hợp: 20 năm chính sách HIV/AIDS tại Thái Lan/ Nhóm trình bày |
9 | Thứ 2 |
| THI HẾT MÔN (VIẾT BÀI Ở NHÀ) |
|
| Tt | Nội dung | Số tiết | ||
| Lý thuyết | Thực hành | Giáo viên | ||
| 1 | Khái quát về khoa học chính sách và chính sách y tế1. Lịch sử hình thành và phát triển khoa học chính sách2. Đối tượng, phạm vi và phương pháp luận của khoa học chính sách 3. Chính sách là gì4. Quy trình chính sách | 2 | 0 | TS. Nguyễn Thanh Hương |
| 2 | Sử dụng thông tin trong xây dựng chính sách y tế - Nguồn thông tin- Từ nghiên cứu đến chinh sách- Xây dựng chương trình nghị sự | 4 | TS. Nguyễn Thanh Hương | |
| 3 | Xây dựng chính sách y tế 1. Đại cương về xây dựng CSYT2. Quan điểm và nguyên tắc xây dựng CSYT- Quan điểm trong xây dựng CSYT- Nguyên tắc trong xây dựng CSYT3. Quá trình xây dựng CSYT4. Chương trình nghị sự về CSYT- Khái niệm Theo Kingdon, 1984- Các mô hình của Hall và của Kingdon | 4 | 0 | TS. Nguyễn Thanh Hương |
| 4 | Thực hiện và đánh giá chính sách y tế - Đại cương về thực hiện chính sách- Những yếu tố đảm bảo thực hiện thành công chính sách y tế ở Việt nam- Tình hình thực hiện chính sách y tế trên thế giới và ở Việt Nam - Khái niệm chung về đánh giá CSYT- Các chỉ tiêu đánh giá CSYT- Phân tích và trình bày dữ liệu đánh giá CSYT | 6 | PGS. Phạm Trí Dũng | |
| 5 | Ảnh hưởng của các nhóm lợi ích đối với quá trình chính sách y tế - chức năng và công cụ điều tiết của nhà nước- Định nghĩa, phân loại các nhóm lợi ích.- Phân loại các tổ chức phi chính phủ.- Các tổ chức phi chính phủ trong lĩnh vực y tế Việt Nam. - Tổ chức quốc tế (đa phương, song phương)- Phân tích các bên có liên quan | 4 | TS. Nguyễn Thanh Hương | |
| 6 | Phân tích chính sách y tế1. Đại cương về phân tích y tế2. Một số mô hình phân tích- Mô hình phân tích chính sách theo quan điểm hợp lý- Mô hình phân tích chính sách theo quan điểm vĩ mô- Phân tích chính sách theo quan điểm vi mô3. Cơ sở nhận thức của phân tích chính sách theo mô hình hợp lý 4. Quá trình phân tích CSYT theo mô hình hợp lý- Phân tích vấn đề chính sách- Phân tích giải pháp của CSYT- Phân tích thực thi CSYT | 4 | Pham Tri Dung Asso. Prof. | |
| 7 | Cải cách lĩnh vực y tế 1. Tổng quan về Cải cách lĩnh vực y tế2. Các khái niệm về cải cách lình vực y tế3. Nội dung của cải cách lĩnh vực y tế · Xác định hệ thống y tế- Các chủ thể chính của cải cách lĩnh vực y tế. | 6 | Nguyen Thanh Huong | |
Total | 30 | 0 | ||
Các chương trình đào tạo ngắn hạn (bộ môn đã/đang tham gia):
2005 | - Hội thảo “Truyền thông Chính sách: Sức khỏe sinh sản và HIV/AIDS – Truyền tải Thông tin và Can thiệp hiệu quả tới các nhà hoạch định chính sách với sự cộng tác của Văn phòng Tư liệu Dân số Mỹ (PRB) và tài trợ của Quỹ Bill Gate và Melinda, Quỹ Ford. |
| 2003 | - Hội thảo đào tạo “Quản lý thông tin nhằm phục vụ hiệu quả các chương trình Y tế” (2 tuần) với sự cộng tác của Văn phòng Tư liệu Dân số Mỹ (PRB) và tài trợ của Quỹ Bill Gate và Melinda. |
| - Hội thảo đào tạo “Quản lý chất lượng dịch vụ Sức khỏe sinh sản” trong khuôn khổ Dự án VIE/98/P10 do UNFPA tài trợ. | |
- Hội thảo đào tạo “Lập kế hoạch, quản lý, theo dõi, đánh giá các hoạt động phòng chống HIV/AIDS” trong khuôn khổ Dự án VIE/98/006 của UNDP do chính phủ Aux-trây-lia tài trợ. | |
| 2002 | - Hội thảo đào tạo “Truyền thông kết quả nghiên cứu tới các nhà hoạch định chính sách” (2 tuần) với sự cộng tác của Văn phòng Tư liệu Dân số Mỹ (PRB) và tài trợ của Quỹ Ford. |
- 3 khoá học về “Kinh tế y tế cơ bản cho các nhà lập kế hoạch và hoạch định chính sách của ngành y tế”. Mỗi khoá kéo dài 3 tháng với tài trợ của tổ chức SIDA. | |
| 2001 | - Quản lý y tế và quản lý bệnh viện cho các học viên là cán bộ quản lý của nước CHDCND Lào |
---------------------------------
2005 | - Reproductive Health and HIV/AIDS - Communicating Information and Effective Interventions to Policymakers, 31 October – 11 November, 2005. In collaboration with PRB supported by Bill & Melinda Gates Foundation, Ford Foundation |
| 2003 | - Managing Health Information for Effective Health Program – East Asia (2 weeks), December, 2003 in collaboration with PRB supported by Bill & Melinda Gates Foundation. |
| - Workshop training: Quality management for reproductive health services - Hanoi School of Public Health. Provided by UNFPA, 2003. | |
| - Workshop training: “Planning, managing, monitoring and evaluating on HIV/AIDS prevention and control” VIE/98/006 Project, Supported by UNDP and Australia government. | |
| 2002 | - “Policy Communication Workshop” (2 weeks) in collaboration with PRB, US supported by Ford Foundation. |
| - 3 courses on: “Basic Health Economic for planners and policy-makers”. Supported by SIDA | |
| 2001 | - Health Planning and Management course for graduate students from Laos PDR. |